TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

辛(から)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
からいkarai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 辛 tân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

辛い nghĩa là cay.

Nghĩa của 辛い

Tính từ đuôi i

  1. Cay.

Cách chia của 辛い

Phủ định辛くない
Quá khứ辛かった
Quá khứ phủ định辛くなかった
Thể て辛くて
Dạng phó từ (く)辛く
Điều kiện (ば)辛ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 辛い

Từ ghép có 辛い

Câu ví dụ với 辛い

  • ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。 Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.Tatoeba #202477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i spicy; hot
  • Tính từ đuôi i salty
  • Tính từ đuôi i harsh (criticism); severe (punishment); strict
  • Tính từ đuôi i painful; bitter; difficult; tough

Câu hỏi thường gặp

辛い nghĩa là gì?

辛い (tính từ đuôi i) nghĩa là cay.

辛い đọc là gì?

辛い đọc là からい (romaji: karai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.