TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

どうも

JLPT N5 từ thông dụng
dōmo giọng máy của trình duyệt

どうも nghĩa là cảm ơn, cám ơn.

Nghĩa của どうも

Thán từ

  1. viết tắt Cảm ơn, cám ơn.

Từ liên quan với どうも

Từ ghép có どうも

Câu ví dụ với どうも

  • 彼はどうも失敗しやしないかと思う。 Tôi e là anh ta sẽ thất bại.Tatoeba #111704
  • あの二人はどうもできているらしい。 Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.Tatoeba #230516
  • どうも合点がいかない。 Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201185
  • どうも熱があるらしい。 Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201173
  • どうも熱がありそうだ。 Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank you; thanks (viết tắt)
  • Phó từ much (thanks); very (sorry); quite (regret)
  • Phó từ quite; really; mostly
  • Phó từ somehow
  • Phó từ in spite of oneself; try as one might; no matter how hard one may try (to, not to)
  • Thán từ greetings; hello; goodbye

Câu hỏi thường gặp

どうも nghĩa là gì?

どうも (thán từ) nghĩa là cảm ơn, cám ơn.

どうも đọc là gì?

どうも đọc là どうも (romaji: dōmo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.