どうも
どうも nghĩa là cảm ơn, cám ơn.
Nghĩa của どうも
Thán từ
- viết tắt Cảm ơn, cám ơn.
Từ liên quan với どうも
Từ ghép có どうも
- どうもありがとう — Cảm ơn.
- どうもありがとうございます — Cám ơn nhiều.
Câu ví dụ với どうも
- 彼はどうも失敗しやしないかと思う。 Tôi e là anh ta sẽ thất bại.Tatoeba #111704
- あの二人はどうもできているらしい。 Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.Tatoeba #230516
- どうも合点がいかない。 Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201185
- どうも熱があるらしい。 Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201173
- どうも熱がありそうだ。 Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ thank you; thanks (viết tắt)
- Phó từ much (thanks); very (sorry); quite (regret)
- Phó từ quite; really; mostly
- Phó từ somehow
- Phó từ in spite of oneself; try as one might; no matter how hard one may try (to, not to)
- Thán từ greetings; hello; goodbye
Câu hỏi thường gặp
どうも nghĩa là gì?
どうも (thán từ) nghĩa là cảm ơn, cám ơn.
どうも đọc là gì?
どうも đọc là どうも (romaji: dōmo).