つまらない
つまらない nghĩa là chán, nhàm chán, vô giá trị, vặt.
Nghĩa của つまらない
Tính từ đuôi i
- Chán, nhàm chán.
- Vô giá trị, vặt.
- Vô nghĩa.
Cách viết khác: 詰らない, 詰まらない, つまらねー
Cách chia của つまらない
| Phủ định | つまらなくない |
| Quá khứ | つまらなかった |
| Quá khứ phủ định | つまらなくなかった |
| Thể て | つまらなくて |
| Dạng phó từ (く) | つまらなく |
| Điều kiện (ば) | つまらなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với つまらない
- つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.Tatoeba #202542
- 彼はつまらないことですぐ怒る。 Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.Tatoeba #111880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dull; uninteresting; boring; tedious
- Tính từ đuôi i insignificant; unimportant; trifling; trivial; worthless
- Tính từ đuôi i absurd; foolish; silly; stupid
- Tính từ đuôi i useless; pointless; disappointing
Câu hỏi thường gặp
つまらない nghĩa là gì?
つまらない (tính từ đuôi i) nghĩa là chán, nhàm chán, vô giá trị, vặt.
つまらない đọc là gì?
つまらない đọc là つまらない (romaji: tsumaranai).