TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つまらない

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tsumaranai giọng máy của trình duyệt

つまらない nghĩa là chán, nhàm chán, vô giá trị, vặt.

Nghĩa của つまらない

Tính từ đuôi i

  1. Chán, nhàm chán.
  2. Vô giá trị, vặt.
  3. Vô nghĩa.

Cách viết khác: 詰らない, 詰まらない, つまらねー

Cách chia của つまらない

Phủ địnhつまらなくない
Quá khứつまらなかった
Quá khứ phủ địnhつまらなくなかった
Thể てつまらなくて
Dạng phó từ (く)つまらなく
Điều kiện (ば)つまらなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với つまらない

  • つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.Tatoeba #202542
  • 彼はつまらないことですぐ怒る。 Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.Tatoeba #111880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i dull; uninteresting; boring; tedious
  • Tính từ đuôi i insignificant; unimportant; trifling; trivial; worthless
  • Tính từ đuôi i absurd; foolish; silly; stupid
  • Tính từ đuôi i useless; pointless; disappointing

Câu hỏi thường gặp

つまらない nghĩa là gì?

つまらない (tính từ đuôi i) nghĩa là chán, nhàm chán, vô giá trị, vặt.

つまらない đọc là gì?

つまらない đọc là つまらない (romaji: tsumaranai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.