トイレ
トイレ nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu.
Nghĩa của トイレ
Danh từ
- viết tắt Vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu, phòng tắm.
Từ liên quan với トイレ
Từ ghép có トイレ
Câu ví dụ với トイレ
- 30分おきにトイレに行きます。 Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.Tatoeba #235373
- トイレはどこにありますか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10587977
- トイレはどこにあるのでしょうか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201725
- トイレはどこですか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201726
- 「トイレの便座からエイズが感染することってあるの?」「いいえ、ありません」 "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236506
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toilet; restroom; bathroom; lavatory (viết tắt)
- Danh từ going to the toilet; relieving oneself
Câu hỏi thường gặp
トイレ nghĩa là gì?
トイレ (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu.
トイレ đọc là gì?
トイレ đọc là トイレ (romaji: toire).