TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

トイレ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
toire giọng máy của trình duyệt

トイレ nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu.

Nghĩa của トイレ

Danh từ

  1. viết tắt Vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu, phòng tắm.

Từ liên quan với トイレ

Từ ghép có トイレ

Câu ví dụ với トイレ

  • 30分おきにトイレに行きます。 Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.Tatoeba #235373
  • トイレはどこにありますか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10587977
  • トイレはどこにあるのでしょうか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201725
  • トイレはどこですか。 Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201726
  • 「トイレの便座からエイズが感染することってあるの?」「いいえ、ありません」 "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet; restroom; bathroom; lavatory (viết tắt)
  • Danh từ going to the toilet; relieving oneself

Câu hỏi thường gặp

トイレ nghĩa là gì?

トイレ (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu.

トイレ đọc là gì?

トイレ đọc là トイレ (romaji: toire).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.