TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

渡(わた)す

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
わたすwatasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 渡 độ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

渡す nghĩa là đưa, trao, giao.

Nghĩa của 渡す

Động từ

  1. Đưa, trao, giao.

Cách chia của 渡す

Thể lịch sự (ます)渡します
Thể て渡して
Quá khứ (た)渡した
Phủ định (ない)渡さない
Khả năng渡せる
Ý chí (よう)渡そう
Điều kiện (ば)渡せば
Bị động渡される
Sai khiến渡させる
Mệnh lệnh渡せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 渡す

Câu ví dụ với 渡す

  • 市長がじきじきに賞を渡した。 Thị trưởng tự mình trao giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
  • Động từ to lay across; to build across
  • Động từ to hand over; to hand in; to pass; to give; to transfer

Câu hỏi thường gặp

渡す nghĩa là gì?

渡す (động từ) nghĩa là đưa, trao, giao.

渡す đọc là gì?

渡す đọc là わたす (romaji: watasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.