TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

台所(だいどころ)

JLPT N5 từ thông dụng
だいどころdaidokoro giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 台 đài·所 sở

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

台所 nghĩa là nhà bếp, bếp.

Nghĩa của 台所

Danh từ

  1. Nhà bếp, bếp.

Cách viết khác: 臺處, だいどこ

Câu ví dụ với 台所

  • 台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。 Ai bày bừa ra bếp như thế này?Tatoeba #137820
  • 台所でころんで以来彼女はぼけてしまった。 Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.Tatoeba #137836
  • 母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。 Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.Tatoeba #82898
  • ほら!台所に猫がいる。 Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195971

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitchen
  • Danh từ financial situation; finances

Câu hỏi thường gặp

台所 nghĩa là gì?

台所 (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp.

台所 đọc là gì?

台所 đọc là だいどころ (romaji: daidokoro).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.