軽い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
軽い nghĩa là nhẹ.
Nghĩa của 軽い
Tính từ đuôi i
- Nhẹ.
Cách viết khác: かろい
Cách chia của 軽い
| Phủ định | 軽くない |
| Quá khứ | 軽かった |
| Quá khứ phủ định | 軽くなかった |
| Thể て | 軽くて |
| Dạng phó từ (く) | 軽く |
| Điều kiện (ば) | 軽ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 軽い
Trái nghĩa
Từ liên quan với 軽い
Câu ví dụ với 軽い
- 今日は軽いものが食べたいな。 Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.Tatoeba #3803828
- このノートパソコン軽いなぁ。 Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.Tatoeba #9065740
- ここに軽い痛みがあるんです。 Tôi hơi bị đau ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10899529
- 「重い」の反対は「軽い」です。 Đối lập với "nặng" là "nhẹ". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10901892
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i light (i.e. not heavy); feeling light (i.e. offering little resistance, moving easily)
- Tính từ đuôi i light (i.e. of foot); effortless; nimble; agile
- Tính từ đuôi i non-serious; minor; unimportant; trivial
- Tính từ đuôi i slight; small; gentle; soft; easy
- Tính từ đuôi i easy; simple
- Tính từ đuôi i indiscriminate
- Tính từ đuôi i light (shape or stones); stones that are not solid but can be used to sacrifice to gain something elsewhere
Câu hỏi thường gặp
軽い nghĩa là gì?
軽い (tính từ đuôi i) nghĩa là nhẹ.
軽い đọc là gì?
軽い đọc là かるい (romaji: karui).