薄い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
薄い nghĩa là mỏng, mảnh, loãng.
Nghĩa của 薄い
Tính từ đuôi i
- Mỏng, mảnh, loãng.
Cách chia của 薄い
| Phủ định | 薄くない |
| Quá khứ | 薄かった |
| Quá khứ phủ định | 薄くなかった |
| Thể て | 薄くて |
| Dạng phó từ (く) | 薄く |
| Điều kiện (ば) | 薄ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 薄い
- 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.Tatoeba #190051
- 片方の本は薄く、他方は厚い。 Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i thin (of an object)
- Tính từ đuôi i pale; light; faint
- Tính từ đuôi i watery; thin; diluted
- Tính từ đuôi i weak (taste, etc.); little (affection, etc.); not much (of a presence)
- Tính từ đuôi i slim (probability, etc.); small
- Tính từ đuôi i sparse; patchy; scattered
Câu hỏi thường gặp
薄い nghĩa là gì?
薄い (tính từ đuôi i) nghĩa là mỏng, mảnh, loãng.
薄い đọc là gì?
薄い đọc là うすい (romaji: usui).