奥さん
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
奥さん nghĩa là vợ.
Nghĩa của 奥さん
Danh từ
- tôn kính ngữ Vợ.
Câu ví dụ với 奥さん
- 彼はよい奥さんを選んだ。 Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.Tatoeba #110471
- あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。 Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?Tatoeba #229725
- ロングさんに会ったら忘れずに奥さんの様子を聞いて下さい。 Đừng quên hỏi thăm vợ của ông Long khi mày gặp ổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wife; your wife; his wife; married lady; madam (tôn kính ngữ)
Câu hỏi thường gặp
奥さん nghĩa là gì?
奥さん (danh từ) nghĩa là vợ.
奥さん đọc là gì?
奥さん đọc là おくさん (romaji: okusan).