TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

三(みっ)つ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
みっつmittsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 三 tam

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

三つ nghĩa là Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

Nghĩa của 三つ

Danh từ

  1. Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

Cách viết khác: 3つ, みつ

Từ ghép có 三つ

Câu ví dụ với 三つ

  • この本は3つの章から成り立っています。 Cuốn sách này có 3 chương.Tatoeba #219736
  • これを三つください。 Đưa cho tôi ba cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217647
  • 道なりに進んで、三つ目の交差点を左に曲がって下さい。 Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ three
  • Danh từ three years of age

Câu hỏi thường gặp

三つ nghĩa là gì?

三つ (danh từ) nghĩa là Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

三つ đọc là gì?

三つ đọc là みっつ (romaji: mittsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.