三つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
三つ nghĩa là Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
Nghĩa của 三つ
Danh từ
- Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
Cách viết khác: 3つ, みつ
Từ ghép có 三つ
Câu ví dụ với 三つ
- この本は3つの章から成り立っています。 Cuốn sách này có 3 chương.Tatoeba #219736
- これを三つください。 Đưa cho tôi ba cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217647
- 道なりに進んで、三つ目の交差点を左に曲がって下さい。 Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ three
- Danh từ three years of age
Câu hỏi thường gặp
三つ nghĩa là gì?
三つ (danh từ) nghĩa là Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
三つ đọc là gì?
三つ đọc là みっつ (romaji: mittsu).