それでは
それでは nghĩa là vậy thì, thế thì.
Nghĩa của それでは
Liên từ
- Vậy thì, thế thì.
Cách viết khác: 其れでは
Câu ví dụ với それでは
- それでは後ほどうかがいます。 Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ well, ...; right, ...; now, ...
- Liên từ so; then
- Cụm từ that way (would mean ...); if that is the case; in that case
- Thán từ bye then
Câu hỏi thường gặp
それでは nghĩa là gì?
それでは (liên từ) nghĩa là vậy thì, thế thì.
それでは đọc là gì?
それでは đọc là それでは (romaji: soredeha).