TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

涼(すず)しい

JLPT N5 từ thông dụng
すずしいsuzushii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 涼 lương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

涼しい nghĩa là mát, mát mẻ.

Nghĩa của 涼しい

Tính từ đuôi i

  1. Mát, mát mẻ.

Cách viết khác: 凉しい

Cách chia của 涼しい

Phủ định涼しくない
Quá khứ涼しかった
Quá khứ phủ định涼しくなかった
Thể て涼しくて
Dạng phó từ (く)涼しく
Điều kiện (ば)涼しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 涼しい

  • 7月にしては今日はすずしい。 Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.Tatoeba #234998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i cool; refreshing
  • Tính từ đuôi i clear (e.g. eyes); bright
  • Tính từ đuôi i clear; distinct
  • Tính từ đuôi i composed (facial expression); unruffled; unconcerned
  • Tính từ đuôi i pure; upright; innocent (cổ)

Câu hỏi thường gặp

涼しい nghĩa là gì?

涼しい (tính từ đuôi i) nghĩa là mát, mát mẻ.

涼しい đọc là gì?

涼しい đọc là すずしい (romaji: suzushii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.