涼しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
涼しい nghĩa là mát, mát mẻ.
Nghĩa của 涼しい
Tính từ đuôi i
- Mát, mát mẻ.
Cách viết khác: 凉しい
Cách chia của 涼しい
| Phủ định | 涼しくない |
| Quá khứ | 涼しかった |
| Quá khứ phủ định | 涼しくなかった |
| Thể て | 涼しくて |
| Dạng phó từ (く) | 涼しく |
| Điều kiện (ば) | 涼しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 涼しい
- 7月にしては今日はすずしい。 Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.Tatoeba #234998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i cool; refreshing
- Tính từ đuôi i clear (e.g. eyes); bright
- Tính từ đuôi i clear; distinct
- Tính từ đuôi i composed (facial expression); unruffled; unconcerned
- Tính từ đuôi i pure; upright; innocent (cổ)
Câu hỏi thường gặp
涼しい nghĩa là gì?
涼しい (tính từ đuôi i) nghĩa là mát, mát mẻ.
涼しい đọc là gì?
涼しい đọc là すずしい (romaji: suzushii).