TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

張(は)る

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
はるharu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 張 trương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

張る nghĩa là dán.

Nghĩa của 張る

Động từ

  1. Dán.

Cách viết khác: 貼る

Cách chia của 張る

Thể lịch sự (ます)張ります
Thể て張って
Quá khứ (た)張った
Phủ định (ない)張らない
Khả năng張れる
Ý chí (よう)張ろう
Điều kiện (ば)張れば
Bị động張られる
Sai khiến張らせる
Mệnh lệnh張れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 張る

Câu ví dụ với 張る

  • その写真はアルバムに貼ったほうがよい。 Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.Tatoeba #209617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stick; to paste; to affix
  • Động từ to stretch; to spread; to strain; to tighten; to put up (e.g. a tent)
  • Động từ to form (e.g. ice on a pond)
  • Động từ to fill; to swell
  • Động từ to stick out; to push out
  • Động từ to post (a link, etc. online)
  • Động từ to be expensive
  • Động từ to keep a watch on; to be on the lookout
  • Động từ to slap
  • Động từ to become one tile away from completion
  • Động từ to span; to generate

Câu hỏi thường gặp

張る nghĩa là gì?

張る (động từ) nghĩa là dán.

張る đọc là gì?

張る đọc là はる (romaji: haru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.