張る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
張る nghĩa là dán.
Nghĩa của 張る
Động từ
- Dán.
Cách viết khác: 貼る
Cách chia của 張る
| Thể lịch sự (ます) | 張ります |
| Thể て | 張って |
| Quá khứ (た) | 張った |
| Phủ định (ない) | 張らない |
| Khả năng | 張れる |
| Ý chí (よう) | 張ろう |
| Điều kiện (ば) | 張れば |
| Bị động | 張られる |
| Sai khiến | 張らせる |
| Mệnh lệnh | 張れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 張る
Câu ví dụ với 張る
- その写真はアルバムに貼ったほうがよい。 Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.Tatoeba #209617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stick; to paste; to affix
- Động từ to stretch; to spread; to strain; to tighten; to put up (e.g. a tent)
- Động từ to form (e.g. ice on a pond)
- Động từ to fill; to swell
- Động từ to stick out; to push out
- Động từ to post (a link, etc. online)
- Động từ to be expensive
- Động từ to keep a watch on; to be on the lookout
- Động từ to slap
- Động từ to become one tile away from completion
- Động từ to span; to generate
Câu hỏi thường gặp
張る nghĩa là gì?
張る (động từ) nghĩa là dán.
張る đọc là gì?
張る đọc là はる (romaji: haru).