履く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
履く nghĩa là đeo, mang, mặc vào.
Nghĩa của 履く
Động từ
- Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
Cách viết khác: 穿く, 佩く, 着く, 帯く
Cách chia của 履く
| Thể lịch sự (ます) | 履きます |
| Thể て | 履いて |
| Quá khứ (た) | 履いた |
| Phủ định (ない) | 履かない |
| Khả năng | 履ける |
| Ý chí (よう) | 履こう |
| Điều kiện (ば) | 履けば |
| Bị động | 履かれる |
| Sai khiến | 履かせる |
| Mệnh lệnh | 履け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 履く
- 彼は靴下を裏返しに履いていた。 Anh ấy đi tất ngược.Tatoeba #108075
- 母は私がミニスカートをはくのを許さなかった。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.Tatoeba #82990
- 彼がジーンズをはいているのを見たことがない。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #95679
- 靴下を裏返しにはいてるよ。 Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #177343
- 彼がジーンズを履いているのを見た事が無い。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120970
- 靴を履いて。 Xỏ giày vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179237
- あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put on (lower-body clothing, e.g. pants, skirt, footwear); to wear
- Động từ to affix (a sword to one's hip)
- Động từ to affix (a bowstring to a bow) (cổ)
Câu hỏi thường gặp
履く nghĩa là gì?
履く (động từ) nghĩa là đeo, mang, mặc vào.
履く đọc là gì?
履く đọc là はく (romaji: haku).