TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

履(は)く

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
はくhaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 履 lí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

履く nghĩa là đeo, mang, mặc vào.

Nghĩa của 履く

Động từ

  1. Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Cách viết khác: 穿く, 佩く, 着く, 帯く

Cách chia của 履く

Thể lịch sự (ます)履きます
Thể て履いて
Quá khứ (た)履いた
Phủ định (ない)履かない
Khả năng履ける
Ý chí (よう)履こう
Điều kiện (ば)履けば
Bị động履かれる
Sai khiến履かせる
Mệnh lệnh履け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 履く

  • 彼は靴下を裏返しに履いていた。 Anh ấy đi tất ngược.Tatoeba #108075
  • 母は私がミニスカートをはくのを許さなかった。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.Tatoeba #82990
  • 彼がジーンズをはいているのを見たことがない。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #95679
  • 靴下を裏返しにはいてるよ。 Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #177343
  • 彼がジーンズを履いているのを見た事が無い。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120970
  • 靴を履いて。 Xỏ giày vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179237
  • あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on (lower-body clothing, e.g. pants, skirt, footwear); to wear
  • Động từ to affix (a sword to one's hip)
  • Động từ to affix (a bowstring to a bow) (cổ)

Câu hỏi thường gặp

履く nghĩa là gì?

履く (động từ) nghĩa là đeo, mang, mặc vào.

履く đọc là gì?

履く đọc là はく (romaji: haku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.