TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

兄弟(きょうだい)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
きょうだいkyōdai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYNH ĐỆ 兄 huynh·弟 đệ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “huynh đệ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

兄弟 nghĩa là anh chị em.

Nghĩa của 兄弟

Danh từ

  1. Anh chị em.

Từ ghép có 兄弟

  • 義兄弟 — Anh chồng, em chồng, anh rể.

Câu ví dụ với 兄弟

  • あなたは何人兄弟がいますか。 Bạn có mấy anh chị em?Tatoeba #232196
  • 遠くの兄弟より、良き隣人。 Bán anh em xa mua láng giềng gần.Tatoeba #76330
  • 彼には兄弟が二人いて、一人は大阪で、もう一人は神戸で暮らしている。 Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.Tatoeba #118888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brothers and sisters; siblings
  • Danh từ half-siblings; step-siblings; siblings by marriage or adoption
  • Danh từ mate; friend (thân mật, nam giới dùng)

Câu hỏi thường gặp

兄弟 nghĩa là gì?

兄弟 (danh từ) nghĩa là anh chị em.

兄弟 đọc là gì?

兄弟 đọc là きょうだい (romaji: kyōdai).

Âm Hán Việt của 兄弟 là gì?

Âm Hán Việt của 兄弟 là "huynh đệ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.