TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いる

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
iru giọng máy của trình duyệt

いる nghĩa là cần.

Nghĩa của いる

Động từ

  1. Cần.

Cách viết khác: 要る

Cách chia của いる

Thể lịch sự (ます)いります
Thể ていって
Quá khứ (た)いった
Phủ định (ない)いらない
Khả năngいれる
Ý chí (よう)いろう
Điều kiện (ば)いれば
Bị độngいられる
Sai khiếnいらせる
Mệnh lệnhいれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với いる

  • お金はいりません。 Tôi không cần tiền.Tatoeba #227252
  • 現在はこれ以上の人手はいりません。 Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be needed; to be necessary; to be required; to be wanted; to need

Câu hỏi thường gặp

いる nghĩa là gì?

いる (động từ) nghĩa là cần.

いる đọc là gì?

いる đọc là いる (romaji: iru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.