シャツ
シャツ nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.
Nghĩa của シャツ
Danh từ
- Áo sơ mi, sơ mi.
Từ ghép có シャツ
Câu ví dụ với シャツ
- 彼は妻にシャツを直してもらった。 Anh ta được vợ vá cái áo.Tatoeba #106905
- 僕はシャツを取り替えます。 Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shirt (undergarment); undershirt; singlet
- Danh từ shirt (outerwear; usu. with collar and buttons)
Câu hỏi thường gặp
シャツ nghĩa là gì?
シャツ (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.
シャツ đọc là gì?
シャツ đọc là シャツ (romaji: shatsu).