TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

20歳(はたち)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
はたちhatachi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP TUẾ 歳 tuế

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhị thập tuế” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

20歳 nghĩa là hai mươi.

Nghĩa của 20歳

Danh từ

  1. cổ Hai mươi.

Cách viết khác: 20才, 二十歳, 二十, 廿, にじゅっさい, にじっさい

Câu ví dụ với 20歳

  • ムーリエルは20歳になりました。 Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.Tatoeba #4707
  • 彼は20歳の時にこの小説を書いた。 Ông ấy viết truyện ngắn này khi 20 tuổi.Tatoeba #115196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 20 years old
  • Danh từ twenty (cổ)

Câu hỏi thường gặp

20歳 nghĩa là gì?

20歳 (danh từ) nghĩa là hai mươi.

20歳 đọc là gì?

20歳 đọc là はたち (romaji: hatachi).

Âm Hán Việt của 20歳 là gì?

Âm Hán Việt của 20歳 là "nhị thập tuế". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.