危ない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
危ない nghĩa là nguy hiểm.
Nghĩa của 危ない
Tính từ đuôi i
- Nguy hiểm.
Cách viết khác: 危い, アブない, アブナい, あぶねー, あっぶねー
Cách chia của 危ない
| Phủ định | 危なくない |
| Quá khứ | 危なかった |
| Quá khứ phủ định | 危なくなかった |
| Thể て | 危なくて |
| Dạng phó từ (く) | 危なく |
| Điều kiện (ば) | 危なければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 危ない
- 私の命が危ないと言ってるわけですか? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #5289
- 宇宙旅行は危ないって。 Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700731
- 火遊びは危ないよ。 Chơi với lửa rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2996265
- 火は危ないんだよ。 Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12051944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dangerous; risky; hazardous; perilous; precarious
- Tính từ đuôi i in danger; in jeopardy; critical; grave; at risk
- Tính từ đuôi i uncertain; unreliable; insecure; unsteady; doubtful
- Tính từ đuôi i close (call); narrow (escape)
- Tính từ đuôi i sketchy; shady; dodgy (khẩu ngữ)
- Thán từ look out!; watch out!; be careful!
Câu hỏi thường gặp
危ない nghĩa là gì?
危ない (tính từ đuôi i) nghĩa là nguy hiểm.
危ない đọc là gì?
危ない đọc là あぶない (romaji: abunai).