TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

一(いち)

JLPT N5 từ thông dụng
いちichi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT 一 nhất

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhất” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

一 nghĩa là một.

Nghĩa của 一

Số từ

  1. Một.

Cách viết khác: 1, 壱, 弌, 壹

Từ liên quan với 一

Từ ghép có 一

Câu ví dụ với 一

  • 一秒は一分の六十分の一です。 Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190080
  • 彼女は私の妻の一友人だ。 Nó là bạn của vợ tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ one; 1
  • Danh từ best
  • Danh từ first; foremost
  • Danh từ beginning; start
  • Tiền tố a (single); one (of many)
  • Danh từ ace
  • Danh từ bottom string (on a shamisen, etc.)

Câu hỏi thường gặp

一 nghĩa là gì?

一 (số từ) nghĩa là một.

一 đọc là gì?

一 đọc là いち (romaji: ichi).

Âm Hán Việt của 一 là gì?

Âm Hán Việt của 一 là "nhất". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.