お姉さん
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
お姉さん nghĩa là chị gái, người phụ nữ trẻ, cô gái trẻ.
Nghĩa của お姉さん
Danh từ
- tôn kính ngữ Chị gái.
- Người phụ nữ trẻ, cô gái trẻ.
Cách viết khác: お姐さん, 御姉さん, 御姐さん, おねいさん
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với お姉さん
Đồng nghĩa
Từ liên quan với お姉さん
Câu ví dụ với お姉さん
- 和子さんはお姉さんによく似ています。 Kaneko trông rất giống chị gái cô ấy.Tatoeba #77214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ older sister; elder sister (tôn kính ngữ)
- Danh từ young lady
- Danh từ miss
- Danh từ ma'am
- Danh từ older girl
Câu hỏi thường gặp
お姉さん nghĩa là gì?
お姉さん (danh từ) nghĩa là chị gái, người phụ nữ trẻ, cô gái trẻ.
お姉さん đọc là gì?
お姉さん đọc là おねえさん (romaji: oneesan).