TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

角(かど)

JLPT N5 từ thông dụng
かどkado giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC 角 giác

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “giác” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

角 nghĩa là góc.

Nghĩa của 角

Danh từ

  1. Góc.

Từ ghép có 角

Câu ví dụ với 角

  • 自動車は角をすれすれに通った。 Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.Tatoeba #150039
  • すぐその角を曲がったところだ。 Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214976
  • 次のかどで左に曲がって。 Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corner; edge
  • Danh từ (street) corner; turning
  • Danh từ rough edges (of one's character, words, etc.); abrasiveness; harshness; sharpness

Câu hỏi thường gặp

角 nghĩa là gì?

角 (danh từ) nghĩa là góc.

角 đọc là gì?

角 đọc là かど (romaji: kado).

Âm Hán Việt của 角 là gì?

Âm Hán Việt của 角 là "giác". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.