TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

閉(し)まる

JLPT N5 từ thông dụng
しまるshimaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 閉 bế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

閉まる nghĩa là đóng.

Nghĩa của 閉まる

Động từ

  1. Đóng (cửa… tự đóng)

Cách viết khác: 締まる, 緊まる

Cách chia của 閉まる

Thể lịch sự (ます)閉まります
Thể て閉まって
Quá khứ (た)閉まった
Phủ định (ない)閉まらない
Khả năng閉まれる
Ý chí (よう)閉まろう
Điều kiện (ば)閉まれば
Bị động閉まられる
Sai khiến閉まらせる
Mệnh lệnh閉まれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 閉まる

  • 明日は店が閉まっていますよ。 Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.Tatoeba #80411
  • 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be shut; to close; to be closed
  • Động từ to be firm (of a body, face, etc.); to be well-knit
  • Động từ to be locked
  • Động từ to tighten; to be tightened
  • Động từ to become sober; to become tense

Câu hỏi thường gặp

閉まる nghĩa là gì?

閉まる (động từ) nghĩa là đóng.

閉まる đọc là gì?

閉まる đọc là しまる (romaji: shimaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.