TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出口(でぐち)

JLPT N5 từ thông dụng
でぐちdeguchi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT KHẨU 出 xuất·口 khẩu

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “xuất khẩu” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

出口 nghĩa là lối ra.

Nghĩa của 出口

Danh từ

  1. Lối ra.

Từ liên quan với 出口

Câu ví dụ với 出口

  • 目の不自由なその人は出口の方へ手探りで行った。 Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exit; way out
  • Danh từ outlet; vent

Câu hỏi thường gặp

出口 nghĩa là gì?

出口 (danh từ) nghĩa là lối ra.

出口 đọc là gì?

出口 đọc là でぐち (romaji: deguchi).

Âm Hán Việt của 出口 là gì?

Âm Hán Việt của 出口 là "xuất khẩu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.