TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

狭(せま)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せまいsemai giọng máy của trình duyệt

狭い nghĩa là hẹp, chật hẹp, nhỏ.

Nghĩa của 狭い

Tính từ đuôi i

  1. Hẹp, chật hẹp, nhỏ, bé.

Cách chia của 狭い

Phủ định狭くない
Quá khứ狭かった
Quá khứ phủ định狭くなかった
Thể て狭くて
Dạng phó từ (く)狭く
Điều kiện (ば)狭ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 狭い

  • われわれは狭い部屋に詰め込まれた。 Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.Tatoeba #191646
  • なんて狭い階段なんだ! Cầu thang hẹp thật!Tatoeba #198895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i narrow; confined; small; cramped
  • Tính từ đuôi i limited; narrow-minded; confining

Câu hỏi thường gặp

狭い nghĩa là gì?

狭い (tính từ đuôi i) nghĩa là hẹp, chật hẹp, nhỏ.

狭い đọc là gì?

狭い đọc là せまい (romaji: semai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.