丸い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
丸い nghĩa là tròn.
Nghĩa của 丸い
Tính từ đuôi i
- Tròn.
Cách viết khác: 円い, まろい
Cách chia của 丸い
| Phủ định | 丸くない |
| Quá khứ | 丸かった |
| Quá khứ phủ định | 丸くなかった |
| Thể て | 丸くて |
| Dạng phó từ (く) | 丸く |
| Điều kiện (ば) | 丸ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i round; circular; spherical
- Tính từ đuôi i curved; smooth
- Tính từ đuôi i harmonious; calm; peaceful; amiable; amicable
Câu hỏi thường gặp
丸い nghĩa là gì?
丸い (tính từ đuôi i) nghĩa là tròn.
丸い đọc là gì?
丸い đọc là まるい (romaji: marui).