マッチ
matchi
giọng máy của trình duyệt
マッチ nghĩa là diêm.
Nghĩa của マッチ
Danh từ
- Diêm.
Cách viết khác: 燐寸
Câu ví dụ với マッチ
- 彼はマッチをすった。 Anh ấy đã quẹt diêm.Tatoeba #110768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match (for lighting a fire)
Câu hỏi thường gặp
マッチ nghĩa là gì?
マッチ (danh từ) nghĩa là diêm.
マッチ đọc là gì?
マッチ đọc là マッチ (romaji: matchi).