TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

西(にし)

JLPT N5 từ thông dụng
にしnishi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY 西 tây

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

西 nghĩa là tây, hướng tây.

Nghĩa của 西

Danh từ

  1. Tây, hướng tây.

Từ ghép có 西

Câu ví dụ với 西

  • 太陽が西に傾いた。 Mặt trời đã ngả đằng Tây.Tatoeba #138158
  • 太陽は西に沈みます。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138094
  • 太陽は西に没する。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138093
  • 日は西に沈む。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ west

Câu hỏi thường gặp

西 nghĩa là gì?

西 (danh từ) nghĩa là tây, hướng tây.

西 đọc là gì?

西 đọc là にし (romaji: nishi).

Âm Hán Việt của 西 là gì?

Âm Hán Việt của 西 là "tây". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.