TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

地図(ちず)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ちずchizu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐỒ 地 địa·図 đồ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa đồ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地図 nghĩa là địa đồ, bản đồ.

Nghĩa của 地図

Danh từ

  1. Địa đồ, bản đồ. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 地図

  • 地図帳 — Tập bản đồ, át-lát.
  • 地図学 — Bản đồ học, đồ bản học, thuật vẽ bản đồ.

Câu ví dụ với 地図

  • それってトムがくれた地図? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?Tatoeba #8750587
  • 地図は壁に貼ってある。 Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ map; atlas; chart; plan

Câu hỏi thường gặp

地図 nghĩa là gì?

地図 (danh từ) nghĩa là địa đồ, bản đồ.

地図 đọc là gì?

地図 đọc là ちず (romaji: chizu).

Âm Hán Việt của 地図 là gì?

Âm Hán Việt của 地図 là "địa đồ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.