TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

セーター

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sētā giọng máy của trình duyệt

セーター nghĩa là áo len.

Nghĩa của セーター

Danh từ

  1. Áo len, áo pu-lơ-vơ, áo săng-đay.

Cách viết khác: スエーター, スウェーター

Câu ví dụ với セーター

  • あのセーターもう編んじゃった? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #231313
  • 彼女はセーターを着た。 Cô ấy đã mặc một chiếc áo len.Tatoeba #92658
  • 私はあの店で赤いセーターを買った。 Tôi mua một cái áo len đỏ ở cửa hàng đó.Tatoeba #161559
  • 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.Tatoeba #157541
  • このセーターを着てごらんなさい。 Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223601
  • セーターを直してもらったほうがいいと思っています。 Tôi nghĩ tốt hơn là nên đi nhờ người sửa cái áo len của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214067

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweater; jumper

Câu hỏi thường gặp

セーター nghĩa là gì?

セーター (danh từ) nghĩa là áo len.

セーター đọc là gì?

セーター đọc là セーター (romaji: sētā).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.