TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

バター

JLPT N5 từ thông dụng
batā giọng máy của trình duyệt

バター nghĩa là bơ.

Nghĩa của バター

Danh từ

  1. Bơ.

Cách viết khác: バタ

Từ ghép có バター

Câu ví dụ với バター

  • バターを全部使ってしまったの? Bạn dùng hết bơ rồi à?Tatoeba #198005
  • 冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。 Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #77638
  • パン君はパンにバターを塗れる猿です。 Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.Tatoeba #197751
  • バターをもう少しください。 Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198006
  • 私達は、バターをパンにつけてたべる。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butter

Câu hỏi thường gặp

バター nghĩa là gì?

バター (danh từ) nghĩa là bơ.

バター đọc là gì?

バター đọc là バター (romaji: batā).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.