バター
バター nghĩa là bơ.
Nghĩa của バター
Danh từ
- Bơ.
Cách viết khác: バタ
Từ ghép có バター
Câu ví dụ với バター
- バターを全部使ってしまったの? Bạn dùng hết bơ rồi à?Tatoeba #198005
- 冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。 Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #77638
- パン君はパンにバターを塗れる猿です。 Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.Tatoeba #197751
- バターをもう少しください。 Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198006
- 私達は、バターをパンにつけてたべる。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butter
Câu hỏi thường gặp
バター nghĩa là gì?
バター (danh từ) nghĩa là bơ.
バター đọc là gì?
バター đọc là バター (romaji: batā).