TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

黄色(きいろ)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
きいろいkiiroi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 黄 hoàng·色 sắc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

黄色い nghĩa là vàng, cao, màu vàng.

Nghĩa của 黄色い

Tính từ

  1. Vàng.
    • 金は黄色いです。Vàng có màu vàng.
  2. giọng điệu Cao.
    • 黄色い声援Tiếng reo hò chói tai.
  3. Màu vàng.

Cách viết khác: 黄いろい

Cách chia của 黄色い

Phủ định黄色くない
Quá khứ黄色かった
Quá khứ phủ định黄色くなかった
Thể て黄色くて
Dạng phó từ (く)黄色く
Điều kiện (ば)黄色ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 黄色い

Câu ví dụ với 黄色い

  • 母は弟に黄色い傘を買ってやった。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i yellow
  • Tính từ đuôi i high-pitched (voice); shrill

Câu hỏi thường gặp

黄色い nghĩa là gì?

黄色い (tính từ) nghĩa là vàng, cao, màu vàng.

黄色い đọc là gì?

黄色い đọc là きいろい (romaji: kiiroi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.