TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

まずい

JLPT N5 từ thông dụng
mazui giọng máy của trình duyệt

まずい nghĩa là dở, không ngon, không ổn, gay rồi.

Nghĩa của まずい

Tính từ đuôi i

  1. Dở, không ngon.
  2. Không ổn, gay rồi.

Cách viết khác: 不味い, マズイ, マズい

Cách chia của まずい

Phủ địnhまずくない
Quá khứまずかった
Quá khứ phủ địnhまずくなかった
Thể てまずくて
Dạng phó từ (く)まずく
Điều kiện (ば)まずければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với まずい

  • 空腹にまずいものなし。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.Tatoeba #179305
  • すき腹にまずいものなし。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214992
  • ひだるい時にまずい物なし。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i bad(-tasting); unpalatable; unsavoury; unsavory; awful
  • Tính từ đuôi i poor; unskillful; unskilful; bungling; clumsy
  • Tính từ đuôi i ugly; unattractive; homely; plain
  • Tính từ đuôi i awkward; problematic; troublesome; unfavorable; unfavourable
  • Thán từ oh no; uh-oh; this is bad

Câu hỏi thường gặp

まずい nghĩa là gì?

まずい (tính từ đuôi i) nghĩa là dở, không ngon, không ổn, gay rồi.

まずい đọc là gì?

まずい đọc là まずい (romaji: mazui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.