熱い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
熱い nghĩa là nóng.
Nghĩa của 熱い
Tính từ đuôi i
- Nóng.
Cách viết khác: あっつい
Cách chia của 熱い
| Phủ định | 熱くない |
| Quá khứ | 熱かった |
| Quá khứ phủ định | 熱くなかった |
| Thể て | 熱くて |
| Dạng phó từ (く) | 熱く |
| Điều kiện (ば) | 熱ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熱い
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 熱い
- 彼はスープが熱すぎると文句を言った。 Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.Tatoeba #113491
- 鉄は熱いうちに打て。 Việc hôm nay chớ để ngày mai.Tatoeba #125244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i hot (to the touch)
- Tính từ đuôi i passionate (feelings, etc.); ardent; hot (e.g. gaze)
- Tính từ đuôi i hot (e.g. temper)
- Tính từ đuôi i zealous; enthusiastic; fired up
- Tính từ đuôi i intense; severe; extreme
- Tính từ đuôi i hot (topic); of interest
Câu hỏi thường gặp
熱い nghĩa là gì?
熱い (tính từ đuôi i) nghĩa là nóng.
熱い đọc là gì?
熱い đọc là あつい (romaji: atsui).