TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

熱(あつ)い

JLPT N5 từ thông dụng
あついatsui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 熱 nhiệt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

熱い nghĩa là nóng.

Nghĩa của 熱い

Tính từ đuôi i

  1. Nóng.

Cách viết khác: あっつい

Cách chia của 熱い

Phủ định熱くない
Quá khứ熱かった
Quá khứ phủ định熱くなかった
Thể て熱くて
Dạng phó từ (く)熱く
Điều kiện (ば)熱ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熱い

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 熱い

  • 彼はスープが熱すぎると文句を言った。 Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.Tatoeba #113491
  • 鉄は熱いうちに打て。 Việc hôm nay chớ để ngày mai.Tatoeba #125244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i hot (to the touch)
  • Tính từ đuôi i passionate (feelings, etc.); ardent; hot (e.g. gaze)
  • Tính từ đuôi i hot (e.g. temper)
  • Tính từ đuôi i zealous; enthusiastic; fired up
  • Tính từ đuôi i intense; severe; extreme
  • Tính từ đuôi i hot (topic); of interest

Câu hỏi thường gặp

熱い nghĩa là gì?

熱い (tính từ đuôi i) nghĩa là nóng.

熱い đọc là gì?

熱い đọc là あつい (romaji: atsui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.