賑やか
JLPT N5 từ thông dụng
にぎやかnigiyaka
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
賑やか nghĩa là náo nhiệt, nhộn nhịp.
Nghĩa của 賑やか
Tính từ đuôi na
- Náo nhiệt, nhộn nhịp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na bustling; busy; crowded; lively; prosperous
- Tính từ đuôi na lively (party, voices, etc.); loud; noisy; merry; cheerful
Câu hỏi thường gặp
賑やか nghĩa là gì?
賑やか (tính từ đuôi na) nghĩa là náo nhiệt, nhộn nhịp.
賑やか đọc là gì?
賑やか đọc là にぎやか (romaji: nigiyaka).