野菜
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
野菜 nghĩa là rau, cỏ, cần sa.
Nghĩa của 野菜
Danh từ
- Rau.
- tiếng lóng Cỏ, cần sa.
Từ liên quan với 野菜
Từ ghép có 野菜
Câu ví dụ với 野菜
- その店は野菜を売っている。 Cửa hàng đó bán rau.Tatoeba #207603
- 好天で野菜の値段が下がった。 Giá rau giảm do thời tiết tốt.Tatoeba #173746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetable
- Danh từ marijuana; cannabis (tiếng lóng)
Câu hỏi thường gặp
野菜 nghĩa là gì?
野菜 (danh từ) nghĩa là rau, cỏ, cần sa.
野菜 đọc là gì?
野菜 đọc là やさい (romaji: yasai).