押す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
押す nghĩa là xô, đẩy, ép.
Nghĩa của 押す
Động từ
- Xô, đẩy.
- Ép.
Cách viết khác: 圧す, 捺す
Cách chia của 押す
| Thể lịch sự (ます) | 押します |
| Thể て | 押して |
| Quá khứ (た) | 押した |
| Phủ định (ない) | 押さない |
| Khả năng | 押せる |
| Ý chí (よう) | 押そう |
| Điều kiện (ば) | 押せば |
| Bị động | 押される |
| Sai khiến | 押させる |
| Mệnh lệnh | 押せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 押す
Câu ví dụ với 押す
- 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #77805
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push; to thrust; to shove
- Động từ to press (down); to push (e.g. a button); to exert pressure on
- Động từ to stamp (e.g. one's name); to affix (a seal)
- Động từ to affix (e.g. gold leaf)
- Động từ to push (someone for something); to press; to put pressure on (someone)
- Động từ to overwhelm; to overpower; to put (someone) under pressure; to be superior to
- Động từ to push ahead (with a policy, plan, etc.); to proceed; to stick to
- Động từ to do ... in spite of ...; to defy; to brave; to push aside
- Động từ to make sure
- Động từ to fall behind schedule
- Động từ to push; to extend one's stones forward by pushing against opponent's stones
Câu hỏi thường gặp
押す nghĩa là gì?
押す (động từ) nghĩa là xô, đẩy, ép.
押す đọc là gì?
押す đọc là おす (romaji: osu).