頼む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
頼む nghĩa là hỏi, cầu xin, khẩn cầu.
Nghĩa của 頼む
Động từ
- Hỏi, cầu xin, khẩn cầu, thỉnh cầu, yêu cầu.
Cách viết khác: 恃む, 憑む
Cách chia của 頼む
| Thể lịch sự (ます) | 頼みます |
| Thể て | 頼んで |
| Quá khứ (た) | 頼んだ |
| Phủ định (ない) | 頼まない |
| Khả năng | 頼める |
| Ý chí (よう) | 頼もう |
| Điều kiện (ば) | 頼めば |
| Bị động | 頼まれる |
| Sai khiến | 頼ませる |
| Mệnh lệnh | 頼め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 頼む
- もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。 Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.Tatoeba #179100
- 良樹はお金に困って五郎に二万円貸してくれと頼んだ。 Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.Tatoeba #77830
- 折り入って頼みたいことがある。 Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #142069
- 私は門を開けるように頼まれた。 Có người bào tôi đi mở cánh cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #152564
- 父は私に窓を開けるように頼んだ。 Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84505
- トムに頼むことにします。 Để tôi hỏi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2311971
- 勘定を頼むよ。 Vui lòng kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183977
- 頼んだぞ。 Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to request; to beg; to ask
- Động từ to call; to order; to reserve
- Động từ to entrust to
- Động từ to rely on
- Thán từ please; please do; help me out here (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
頼む nghĩa là gì?
頼む (động từ) nghĩa là hỏi, cầu xin, khẩn cầu.
頼む đọc là gì?
頼む đọc là たのむ (romaji: tanomu).