TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

降(お)りる

JLPT N5 từ thông dụng
おりるoriru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 降 giáng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

降りる nghĩa là xuống, xuống xe.

Nghĩa của 降りる

Động từ

  1. Xuống.
  2. Xuống xe, xuống.

Cách viết khác: 下りる

Cách chia của 降りる

Thể lịch sự (ます)降ります
Thể て降りて
Quá khứ (た)降りた
Phủ định (ない)降りない
Khả năng降りられる
Ý chí (よう)降りよう
Điều kiện (ば)降りれば
Bị động降りられる
Sai khiến降りさせる
Mệnh lệnh降りろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 降りる

  • アンは階下に降りてきた。 Ann xuống tầng.Tatoeba #229491
  • 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。 Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.Tatoeba #145964
  • 私たちはその村がある谷まで降りていった。 Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166371
  • ヘレンは次の停留所で降りた。 Helen xuống ở trạm kế tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196660
  • 私は次の駅で降りるつもりです。 Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156346
  • 次の駅で降りるつもりだ。 Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150315
  • 彼は次の駅で降りた。 Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105260
  • 草に霜が降りている。 Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to descend (e.g. a mountain); to go down; to come down
  • Động từ to alight (e.g. from bus); to get off; to disembark; to dismount
  • Động từ to step down; to retire; to give up; to quit; to fold
  • Động từ to be granted; to be issued; to be given
  • Động từ to form (of frost, dew, mist, etc.)
  • Động từ to be passed (from the body; e.g. of a roundworm)

Câu hỏi thường gặp

降りる nghĩa là gì?

降りる (động từ) nghĩa là xuống, xuống xe.

降りる đọc là gì?

降りる đọc là おりる (romaji: oriru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.