降りる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
降りる nghĩa là xuống, xuống xe.
Nghĩa của 降りる
Động từ
- Xuống.
- Xuống xe, xuống.
Cách viết khác: 下りる
Cách chia của 降りる
| Thể lịch sự (ます) | 降ります |
| Thể て | 降りて |
| Quá khứ (た) | 降りた |
| Phủ định (ない) | 降りない |
| Khả năng | 降りられる |
| Ý chí (よう) | 降りよう |
| Điều kiện (ば) | 降りれば |
| Bị động | 降りられる |
| Sai khiến | 降りさせる |
| Mệnh lệnh | 降りろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 降りる
- アンは階下に降りてきた。 Ann xuống tầng.Tatoeba #229491
- 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。 Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.Tatoeba #145964
- 私たちはその村がある谷まで降りていった。 Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166371
- ヘレンは次の停留所で降りた。 Helen xuống ở trạm kế tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196660
- 私は次の駅で降りるつもりです。 Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156346
- 次の駅で降りるつもりだ。 Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150315
- 彼は次の駅で降りた。 Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105260
- 草に霜が降りている。 Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140300
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to descend (e.g. a mountain); to go down; to come down
- Động từ to alight (e.g. from bus); to get off; to disembark; to dismount
- Động từ to step down; to retire; to give up; to quit; to fold
- Động từ to be granted; to be issued; to be given
- Động từ to form (of frost, dew, mist, etc.)
- Động từ to be passed (from the body; e.g. of a roundworm)
Câu hỏi thường gặp
降りる nghĩa là gì?
降りる (động từ) nghĩa là xuống, xuống xe.
降りる đọc là gì?
降りる đọc là おりる (romaji: oriru).