先週
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
先週 nghĩa là tuần trước, tuần rồi.
Nghĩa của 先週
Danh từ
- Tuần trước, tuần rồi.
Câu ví dụ với 先週
- この本は先週一番売れた。 Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.Tatoeba #219585
- 彼らが先週忙しかったですか。 Tuần trước họ bận à?Tatoeba #98684
- 先週、妻が子供を産みました。 Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.Tatoeba #141864
- 彼らは先週富士山に登った。 Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.Tatoeba #96703
- その老人は先週なくなりました。 Ông lão đó đã qua đời tuần trước.Tatoeba #206109
- 彼は先週アメリカへ行った。 Anh ta đã đi Mỹ tuần trước.Tatoeba #8839420
- 先週京都でメグにあった。 Tôi gặp Meg ở Kyoto tuần trước.Tatoeba #141819
- 彼は先週学校を辞めた。 Tuần trước anh ta đã bỏ học.Tatoeba #103060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ last week; the week before
Câu hỏi thường gặp
先週 nghĩa là gì?
先週 (danh từ) nghĩa là tuần trước, tuần rồi.
先週 đọc là gì?
先週 đọc là せんしゅう (romaji: senshū).