TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

晴(は)れる

JLPT N5 từ thông dụng
はれるhareru giọng máy của trình duyệt

晴れる nghĩa là quang, nắng ráo.

Nghĩa của 晴れる

Động từ

  1. (Trời) quang, nắng ráo.

Cách viết khác: 霽れる

Cách chia của 晴れる

Thể lịch sự (ます)晴れます
Thể て晴れて
Quá khứ (た)晴れた
Phủ định (ない)晴れない
Khả năng晴れられる
Ý chí (よう)晴れよう
Điều kiện (ば)晴れれば
Bị động晴れられる
Sai khiến晴れさせる
Mệnh lệnh晴れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 晴れる

  • 東京は明日晴れるでしょうか。 Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?Tatoeba #124191
  • 晴れた日には富士山が見える。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #143018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clear up; to clear away; to be sunny; to stop raining
  • Động từ to refresh (e.g. spirits)
  • Động từ to be cleared (e.g. of a suspicion)
  • Động từ to be dispelled; to be banished

Câu hỏi thường gặp

晴れる nghĩa là gì?

晴れる (động từ) nghĩa là quang, nắng ráo.

晴れる đọc là gì?

晴れる đọc là はれる (romaji: hareru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.