TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

さあ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
saa giọng máy của trình duyệt

さあ nghĩa là nào, ừm, chà.

Nghĩa của さあ

Thán từ

  1. Nào (thúc giục)
  2. Ừm, chà (lưỡng lự, không chắc)

Cách viết khác: さー, さぁ

Câu ví dụ với さあ

  • さぁ始めましょう。 Giờ thì chúng ta bắt đầu thôi nào.Tatoeba #216874
  • さあ、急いで。 Mau lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216944
  • さあね。 Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #74849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ come (on); come now; come along; here
  • Thán từ all right; right; okay; now; here goes
  • Thán từ well; hmm; uh; let's see; I'm not sure
  • Thán từ here; now; there (we go); ah; oh
  • Thán từ about that, ...; actually, ...

Câu hỏi thường gặp

さあ nghĩa là gì?

さあ (thán từ) nghĩa là nào, ừm, chà.

さあ đọc là gì?

さあ đọc là さあ (romaji: saa).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.