TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

洗(あら)う

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
あらうarau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 洗 tẩy

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

洗う nghĩa là rửa, giặt.

Nghĩa của 洗う

Động từ

  1. Rửa, giặt.

Cách chia của 洗う

Thể lịch sự (ます)洗います
Thể て洗って
Quá khứ (た)洗った
Phủ định (ない)洗わない
Khả năng洗える
Ý chí (よう)洗おう
Điều kiện (ば)洗えば
Bị động洗われる
Sai khiến洗わせる
Mệnh lệnh洗え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 洗う

  • 彼は毎週車を洗います。 Anh ấy rửa xe mỗi tuần.Tatoeba #99833
  • 食べる前に手を洗いなさい。 Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145927
  • 彼は食事の前に汚れた手を洗った。 Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103909
  • 手をきれいに洗いなさい。 Rửa tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #148631
  • ポーラは明日車を洗うつもりです。 Paula định sẽ rửa chiếc xe ô tô đó vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196517
  • ご飯を食べる前に、手を洗ってね。 Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217028
  • 私はお皿を洗ってからテレビを見た。 Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161235
  • あなたはもう車を洗ってしまいましたか。 Bạn đã rửa xe ô tô chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #232374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wash; to cleanse; to rinse
  • Động từ to inquire into; to investigate
  • Động từ to purify (one's heart)
  • Động từ to lave (e.g. shore); to wash over (e.g. deck); to sweep

Câu hỏi thường gặp

洗う nghĩa là gì?

洗う (động từ) nghĩa là rửa, giặt.

洗う đọc là gì?

洗う đọc là あらう (romaji: arau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.