洗う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
洗う nghĩa là rửa, giặt.
Nghĩa của 洗う
Động từ
- Rửa, giặt.
Cách chia của 洗う
| Thể lịch sự (ます) | 洗います |
| Thể て | 洗って |
| Quá khứ (た) | 洗った |
| Phủ định (ない) | 洗わない |
| Khả năng | 洗える |
| Ý chí (よう) | 洗おう |
| Điều kiện (ば) | 洗えば |
| Bị động | 洗われる |
| Sai khiến | 洗わせる |
| Mệnh lệnh | 洗え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 洗う
- 彼は毎週車を洗います。 Anh ấy rửa xe mỗi tuần.Tatoeba #99833
- 食べる前に手を洗いなさい。 Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145927
- 彼は食事の前に汚れた手を洗った。 Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103909
- 手をきれいに洗いなさい。 Rửa tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #148631
- ポーラは明日車を洗うつもりです。 Paula định sẽ rửa chiếc xe ô tô đó vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196517
- ご飯を食べる前に、手を洗ってね。 Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217028
- 私はお皿を洗ってからテレビを見た。 Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161235
- あなたはもう車を洗ってしまいましたか。 Bạn đã rửa xe ô tô chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #232374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wash; to cleanse; to rinse
- Động từ to inquire into; to investigate
- Động từ to purify (one's heart)
- Động từ to lave (e.g. shore); to wash over (e.g. deck); to sweep
Câu hỏi thường gặp
洗う nghĩa là gì?
洗う (động từ) nghĩa là rửa, giặt.
洗う đọc là gì?
洗う đọc là あらう (romaji: arau).