生まれる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
生まれる nghĩa là sinh.
Nghĩa của 生まれる
Động từ
- Sinh.
Cách viết khác: 産まれる, 生れる, 産れる
Cách chia của 生まれる
| Thể lịch sự (ます) | 生まれます |
| Thể て | 生まれて |
| Quá khứ (た) | 生まれた |
| Phủ định (ない) | 生まれない |
| Khả năng | 生まれられる |
| Ý chí (よう) | 生まれよう |
| Điều kiện (ば) | 生まれれば |
| Bị động | 生まれられる |
| Sai khiến | 生まれさせる |
| Mệnh lệnh | 生まれろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 生まれる
- 私は1977年に大阪で生まれた。 Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.Tatoeba #162078
- 私は、奈良の小さな町で生まれた。 Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.Tatoeba #162205
- 1980年は私が生まれた年です。 Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.Tatoeba #235891
- 戦争が終わった年に、私は生まれた。 Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.Tatoeba #141297
- 私は1950年1月8日に東京で生まれました。 Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.Tatoeba #162088
- 彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。 Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.Tatoeba #115281
- 彼女は20年早く生まれていたらよかったのにと思った。 Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.Tatoeba #93579
- 私は彼が生まれた村を訪れた。 Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be born
Câu hỏi thường gặp
生まれる nghĩa là gì?
生まれる (động từ) nghĩa là sinh.
生まれる đọc là gì?
生まれる đọc là うまれる (romaji: umareru).