休み
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
休み nghĩa là sự nghĩ ngơi, nghỉ, kì nghỉ, ngày nghỉ.
Nghĩa của 休み
Danh từ
- Sự nghĩ ngơi, nghỉ.
- Kì nghỉ, ngày nghỉ, nghỉ.
Từ ghép có 休み
Câu ví dụ với 休み
- 社長は僕たち全員に一日休みをくれた。 Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một hôm.Tatoeba #149164
- 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.Tatoeba #80316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rest; recess; respite
- Danh từ vacation; holiday; absence; suspension
- Danh từ dormancy (of a silkworm prior to moulting)
Câu hỏi thường gặp
休み nghĩa là gì?
休み (danh từ) nghĩa là sự nghĩ ngơi, nghỉ, kì nghỉ, ngày nghỉ.
休み đọc là gì?
休み đọc là やすみ (romaji: yasumi).