TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

少(すく)ない

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
すくないsukunai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 少 thiếu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

少ない nghĩa là ít.

Nghĩa của 少ない

Tính từ đuôi i

  1. Ít.

Cách viết khác: 尠い, 寡い, 少い, 尠ない, 寡ない

Cách chia của 少ない

Phủ định少なくない
Quá khứ少なかった
Quá khứ phủ định少なくなかった
Thể て少なくて
Dạng phó từ (く)少なく
Điều kiện (ば)少なければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 少ない

Câu ví dụ với 少ない

  • 5は8より少ない。 5 thì ít hơn 8.Tatoeba #235158
  • 少ない年金で生活するのは彼には困難だった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.Tatoeba #146762
  • 80歳以上に長生きする人は少なくありません。 Có không ít người sống trên 80 tuổi.Tatoeba #234959
  • その数学の問題を解ける人は少ないようにおもえる。 Dường như có vài người có thể giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i few; little; small (amount); low; scarce

Câu hỏi thường gặp

少ない nghĩa là gì?

少ない (tính từ đuôi i) nghĩa là ít.

少ない đọc là gì?

少ない đọc là すくない (romaji: sukunai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.