TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

消(け)す

JLPT N5 từ thông dụng
けすkesu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 消 tiêu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

消す nghĩa là xóa, tắt, dập, dập tắt.

Nghĩa của 消す

Động từ

  1. Xóa.
  2. Tắt.
  3. Dập, dập tắt.

Cách chia của 消す

Thể lịch sự (ます)消します
Thể て消して
Quá khứ (た)消した
Phủ định (ない)消さない
Khả năng消せる
Ý chí (よう)消そう
Điều kiện (ば)消せば
Bị động消される
Sai khiến消させる
Mệnh lệnh消せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 消す

Câu ví dụ với 消す

  • 火を消すのを忘れるな。 Đừng quên dập lửa.Tatoeba #186724
  • ガスを消しましたか。 Bạn tắt ga chưa?Tatoeba #226399
  • もう寝る時間です。ラジオを消しなさい。 Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.Tatoeba #194052
  • 部屋を出るときには、必ず電気を消してください。 Khi ra khỏi phòng, hãy nhớ tắt điện.Tatoeba #84119
  • 彼は11時に明かりを全部消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115288
  • 気が散るからテレビを消してくれ。 Tắt TV đi. Nó gây xao lãng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183284
  • たばこを消しなさい。ここは禁煙です。 Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203374
  • 出かける前には必ず電灯を消すようにしなさい。 Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to erase; to rub out; to rub off; to cross out; to delete
  • Động từ to turn off (a light, TV, heater, etc.); to switch off
  • Động từ to extinguish (a fire, candle, etc.); to put out
  • Động từ to remove (a smell, pain, etc.); to eliminate; to get rid of; to relieve (pain, anxiety, etc.); to neutralize (poison)
  • Động từ to drown out (a sound); to deaden; to absorb; to muffle
  • Động từ to kill; to murder; to bump off; to rub out (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

消す nghĩa là gì?

消す (động từ) nghĩa là xóa, tắt, dập, dập tắt.

消す đọc là gì?

消す đọc là けす (romaji: kesu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.