TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

年(とし)

JLPT N5 từ thông dụng
としtoshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN 年 niên

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “niên” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

年 nghĩa là năm, tuổi.

Nghĩa của 年

Danh từ

  1. Năm.
  2. Tuổi.

Cách viết khác: 歳

Từ ghép có 年

Câu ví dụ với 年

  • 1980年は私が生まれた年です。 Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.Tatoeba #235891
  • 戦争が終わった年に、私は生まれた。 Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.Tatoeba #141297
  • 私は彼が仕事についた年をおぼえています。 Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154477
  • よいお年を。 Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192926
  • 彼は私が思っていたよりも少しも年がいっていない。 Anh ấy không già như tớ nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ year
  • Danh từ age; years
  • Danh từ past one's prime; old age

Câu hỏi thường gặp

年 nghĩa là gì?

年 (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.

年 đọc là gì?

年 đọc là とし (romaji: toshi).

Âm Hán Việt của 年 là gì?

Âm Hán Việt của 年 là "niên". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.