おいしい
おいしい nghĩa là ngon, ngọt ngào.
Nghĩa của おいしい
Tính từ
- Ngon; ngọt ngào.
Cách viết khác: 美味しい, 旨味しい, オイシイ
Cách chia của おいしい
| Phủ định | おいしくない |
| Quá khứ | おいしかった |
| Quá khứ phủ định | おいしくなかった |
| Thể て | おいしくて |
| Dạng phó từ (く) | おいしく |
| Điều kiện (ば) | おいしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với おいしい
- これはとても美味しいですよ。 Cái này rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218557
- あの店ではとてもおいしい食事を出す。 Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230559
- そこで飲んだ紅茶はとてもおいしかった。 Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213727
- そこで飲んだ紅茶はなかなかおいしかった。 Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213726
- お腹がすいていると何でもおいしいんだよ。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i good(-tasting); nice; delicious; tasty
- Tính từ đuôi i attractive (offer, opportunity, etc.); appealing; convenient; favorable; desirable
Câu hỏi thường gặp
おいしい nghĩa là gì?
おいしい (tính từ) nghĩa là ngon, ngọt ngào.
おいしい đọc là gì?
おいしい đọc là おいしい (romaji: oishii).