TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

明(あか)るい

JLPT N5 từ thông dụng
あかるいakarui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 明 minh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

明るい nghĩa là sáng, sáng sủa.

Nghĩa của 明るい

Tính từ đuôi i

  1. Sáng, sáng sủa.

Cách viết khác: 明い

Cách chia của 明るい

Phủ định明るくない
Quá khứ明るかった
Quá khứ phủ định明るくなかった
Thể て明るくて
Dạng phó từ (く)明るく
Điều kiện (ば)明るければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 明るい

Câu ví dụ với 明るい

  • 月が明るく輝いている。 Mặt trăng đang tỏa sáng.Tatoeba #175671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i light; bright; well-lit; well-lighted
  • Tính từ đuôi i bright (colour)
  • Tính từ đuôi i cheerful; bright; spirited; sunny (e.g. disposition)
  • Tính từ đuôi i bright (future, prospects, etc.); rosy; encouraging; promising
  • Tính từ đuôi i knowledgeable (about); familiar (with); well versed (in); well acquainted (with)
  • Tính từ đuôi i fair (e.g. politics); clean; impartial

Câu hỏi thường gặp

明るい nghĩa là gì?

明るい (tính từ đuôi i) nghĩa là sáng, sáng sủa.

明るい đọc là gì?

明るい đọc là あかるい (romaji: akarui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.